XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

彗星 đọc là huì xīng, nghĩa là sao chổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

彗星

[huì xīng] [彗 星]

sao chổi

天文学家根据运行轨道精确推算出彗星回归的具体时间。

tiān wén xué jiā gēn jù yùn xíng guǐ dào jīng què tuī suàn chū huì xīng huí guī de jù tǐ shí jiān.

Các nhà thiên văn học dựa vào quỹ đạo vận hành để tính toán chính xác thời gian cụ thể sao chổi quay lại.

Hỏi đáp về từ 彗星

彗星 nghĩa là gì?

彗星 (huì xīng) nghĩa là sao chổi.

Cách viết 彗星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 彗, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 彗星?

Thường gặp: 哈雷彗星 (hā léi huì xīng) – Sao chổi Halley.