笥
[sì]
hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo
Chữ 笥 đọc là sì, nghĩa là hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sì]
hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo
笥 (sì) nghĩa là hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 笥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 橐笥 (tuó sì) – túi; 箧笥 (qiè sì) – hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v.; 箪笥 (dān sì) – hộp tre; 笥匮囊空 (sì kuì náng kōng) – cực kỳ nghèo khó (thành ngữ); 腹笥便便 (fù sì pián pián) – người có học thức (thành ngữ); 腹笥甚宽 (fù sì shèn kuān) – đọc nhiều hiểu rộng (thành ngữ).