腹笥便便
[fù sì pián pián] [腹 笥 便 便]
người có học thức (thành ngữ)
腹笥便便 đọc là fù sì pián pián, nghĩa là người có học thức (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù sì pián pián] [腹 笥 便 便]
người có học thức (thành ngữ)
腹笥便便 (fù sì pián pián) nghĩa là người có học thức (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 腹, 笥, 便, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.