Chữ 筚 đọc là bì, nghĩa là liễu gai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
筚
[bì]
liễu gai
Hỏi đáp về chữ 筚
筚 nghĩa là gì?
筚 (bì) nghĩa là liễu gai.
Cách viết chữ 筚 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 筚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 筚 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蓬筚 (péng bì) – nhà người nghèo; 筚路蓝缕 (bì lù lán lǚ) – gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ); 筚门闺窦 (bì mén guī dòu) – cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); 蓬筚生光 (péng bì shēng guāng) – Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà khiêm tốn của tôi; 蓬门筚户 (péng mén bì hù) – cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ).