蓬门筚户
[péng mén bì hù] [蓬 门 筚 户]
cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
蓬门筚户 đọc là péng mén bì hù, nghĩa là cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[péng mén bì hù] [蓬 门 筚 户]
cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
蓬门筚户 (péng mén bì hù) nghĩa là cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo.
Viết lần lượt từng chữ 蓬, 门, 筚, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.