筚路蓝缕
[bì lù lán lǚ] [筚 路 蓝 缕]
gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
筚路蓝缕 đọc là bì lù lán lǚ, nghĩa là gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì lù lán lǚ] [筚 路 蓝 缕]
gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
筚路蓝缕 (bì lù lán lǚ) nghĩa là gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 筚, 路, 蓝, 缕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.