XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 箕 đọc là jī, nghĩa là giỏ sàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 箕

箕 nghĩa là gì?

箕 (jī) nghĩa là giỏ sàng.

Cách viết chữ 箕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 箕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 箕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扶箕 (fú jī) – bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); 畚箕 (běn jī) – cái xẻng tre hoặc liễu; 筲箕 (shāo jī) – giỏ tre để vo gạo; 箕子 (jī zǐ) – Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN)…; 箢箕 (yuān jī) – (tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc; 簸箕 (bò jī) – rổ sàng bằng liễu hoặc tre.