XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 糯 đọc là nuò, nghĩa là gạo nếp; gạo dẻo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

糯

[nuò]

gạo nếp; gạo dẻo

蒸熟的红薯吃起来软糯甜香。

zhēng shú de hóng shǔ chī qǐ lái ruǎn nuò tián xiāng.

Khoai lang hấp chín ăn vừa mềm vừa ngọt thơm.

这种糯米制作的点心口感十分软黏香甜。

zhè zhǒng nuò mǐ zhì zuò de diǎn xīn kǒu gǎn shí fēn ruǎn nián xiāng tián.

Món bánh làm từ gạo nếp này có vị dẻo dính và ngọt thơm.

这种糯米饭口感极佳,但是吃多了容易粘牙。

zhè zhǒng nuò mǐ fàn kǒu gǎn jí jiā, dàn shì chī duō le róng yì nián yá.

Món xôi nếp này ăn rất ngon, nhưng ăn nhiều dễ bị dính răng.

Hỏi đáp về chữ 糯

糯 nghĩa là gì?

糯 (nuò) nghĩa là gạo nếp; gạo dẻo.

Cách viết chữ 糯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 糯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 糯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粘糯 (nián nuò) – dính; 糯稻 (nuò dào) – gạo nếp; 糯米 (nuò mǐ) – gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa); 糯麦 (nuò mài) – lúa mạch nếp; 软糯 (ruǎn nuò) – mềm và dẻo (cảm giác miệng); 糯米粉 (nuò mǐ fěn) – bột gạo nếp.