XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黏米 đọc là nián mǐ, nghĩa là gạo nếp; gạo dính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黏米

黏米 nghĩa là gì?

黏米 (nián mǐ) nghĩa là gạo nếp; gạo dính.

Cách viết 黏米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黏, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.