软糯
[ruǎn nuò] [软 糯]
mềm và dẻo (cảm giác miệng)
蒸熟的红薯吃起来软糯甜香。
zhēng shú de hóng shǔ chī qǐ lái ruǎn nuò tián xiāng.Khoai lang hấp chín ăn vừa mềm vừa ngọt thơm.
软糯 đọc là ruǎn nuò, nghĩa là mềm và dẻo (cảm giác miệng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruǎn nuò] [软 糯]
mềm và dẻo (cảm giác miệng)
蒸熟的红薯吃起来软糯甜香。
zhēng shú de hóng shǔ chī qǐ lái ruǎn nuò tián xiāng.Khoai lang hấp chín ăn vừa mềm vừa ngọt thơm.
软糯 (ruǎn nuò) nghĩa là mềm và dẻo (cảm giác miệng).
Viết lần lượt từng chữ 软, 糯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.