Chữ 绮 đọc là qǐ, nghĩa là đẹp; lụa hoa văn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
绮
[qǐ]
đẹp; lụa hoa văn
Hỏi đáp về chữ 绮
绮 nghĩa là gì?
绮 (qǐ) nghĩa là đẹp; lụa hoa văn.
Cách viết chữ 绮 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 绮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 绮 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 清绮 (qīng qǐ) – đẹp; 绮丽 (qǐ lì) – đẹp; 绮云 (qǐ yún) – mây đẹp; 绮井 (qǐ jǐng) – trần nhà (kiến trúc); 绮室 (qǐ shì) – căn phòng tráng lệ; 绮岁 (qǐ suì) – tuổi trẻ.