XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缜 đọc là zhěn, nghĩa là mịn và dày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缜

[zhěn]

mịn và dày

警方经过连续几个月的缜密侦查,终于掌握了潜逃多年的嫌疑人下落。

jǐng fāng jīng guò lián xù jǐ gè yuè de zhěn mì zhēn chá, zhōng yú zhǎng wò le qián táo duō nián de xián yí rén xià luò.

Qua nhiều tháng điều tra gắt gao, lực lượng công an đã nắm được tung tích của nghi phạm trốn chạy nhiều năm.

Hỏi đáp về chữ 缜

缜 nghĩa là gì?

缜 (zhěn) nghĩa là mịn và dày.

Cách viết chữ 缜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 缜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 缜匝 (zhěn zā) – dày; 缜密 (zhěn mì) – tỉ mỉ; 缜润 (zhěn rùn) – mịn và mượt; 范缜 (fàn zhěn) – Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lươn….