XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缜密 đọc là zhěn mì, nghĩa là tỉ mỉ; cẩn thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缜密

[zhěn mì] [缜 密]

tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng

警方经过连续几个月的缜密侦查,终于掌握了潜逃多年的嫌疑人下落。

jǐng fāng jīng guò lián xù jǐ gè yuè de zhěn mì zhēn chá, zhōng yú zhǎng wò le qián táo duō nián de xián yí rén xià luò.

Qua nhiều tháng điều tra gắt gao, lực lượng công an đã nắm được tung tích của nghi phạm trốn chạy nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 缜密

缜密 nghĩa là gì?

缜密 (zhěn mì) nghĩa là tỉ mỉ; cẩn thận.

Cách viết 缜密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缜, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.