XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

细细 đọc là xì xì, nghĩa là tỉ mỉ; cẩn thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

细细

[xì xì] [细 细]

tỉ mỉ; cẩn thận

这幅古画的笔法值得细细揣摩。

zhè fú gǔ huà de bǐ fǎ zhí dé xì xì chuāi mó.

Nét bút của bức tranh cổ này rất đáng để nghiền ngẫm kỹ.

他的文章很有内涵,值得细细品味。

tā de wén zhāng hěn yǒu nèi hán, zhí dé xì xì pǐn wèi.

Bài viết của anh ấy có chiều sâu, đáng để suy ngẫm kỹ.

好书是知识的源泉,值得细细品读。

hǎo shū shì zhī shi de yuán quán, zhí dé xì xì pǐn dú.

Sách hay là nguồn trí thức, đáng để nghiền ngẫm.

Hỏi đáp về từ 细细

细细 nghĩa là gì?

细细 (xì xì) nghĩa là tỉ mỉ; cẩn thận.

Cách viết 细细 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 细, 细 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 细细?

Thường gặp: 细细品味 (xì xì pǐn wèi) – thưởng thức; 细细地流 (xì xì de liú) – chảy rỉ rả.