XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缰 đọc là jiāng, nghĩa là biến thể của 缰 (jiāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缰

[jiāng]

biến thể của 缰 (jiāng)

骑手用力勒住马缰,骏马立刻在悬崖边停了下来。

qí shǒu yòng lì lè zhù mǎ jiāng, jùn mǎ lì kè zài xuán yá biān tíng le xià lái.

Kỵ sĩ ra sức ghìm chặt dây cương, tuấn mã lập tức dừng lại bên mép vực.

Hỏi đáp về chữ 缰

缰 nghĩa là gì?

缰 (jiāng) nghĩa là biến thể của 缰 (jiāng).

Cách viết chữ 缰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 缰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 缰绳 (jiāng shéng) – dây cương; 脱缰 (tuō jiāng) – sổ cương; 名缰利锁 (míng jiāng lì suǒ) – nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); 脱缰之马 (tuō jiāng zhī mǎ) – nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); 脱缰野马 (tuō jiāng yě mǎ) – ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát).