XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱缰野马 đọc là tuō jiāng yě mǎ, nghĩa là ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脱缰野马

脱缰野马 nghĩa là gì?

脱缰野马 (tuō jiāng yě mǎ) nghĩa là ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát).

Cách viết 脱缰野马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 缰, 野, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.