脱缰
[tuō jiāng] [脱 缰]
sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát; bóng: mất kiểm soát
脱缰 đọc là tuō jiāng, nghĩa là sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuō jiāng] [脱 缰]
sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát; bóng: mất kiểm soát
脱缰 (tuō jiāng) nghĩa là sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát.
Viết lần lượt từng chữ 脱, 缰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 脱缰之马 (tuō jiāng zhī mǎ) – nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); 脱缰野马 (tuō jiāng yě mǎ) – ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát).