XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名缰利锁 đọc là míng jiāng lì suǒ, nghĩa là nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 名缰利锁

名缰利锁 nghĩa là gì?

名缰利锁 (míng jiāng lì suǒ) nghĩa là nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản.

Cách viết 名缰利锁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 缰, 利, 锁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.