Chữ 羟 đọc là qiǎng, nghĩa là hyđroxyl (gốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
羟
[qiǎng]
hyđroxyl (gốc)
Hỏi đáp về chữ 羟
羟 nghĩa là gì?
羟 (qiǎng) nghĩa là hyđroxyl (gốc).
Cách viết chữ 羟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 羟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 羟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 羟基 (qiǎng jī) – nhóm hydroxyl -OH; 羟氯喹 (qiǎng lǜ kuí) – hydroxychloroquine (thuốc); 羟基丁酸 (qiǎng jī dīng suān) – axit gamma-hydroxybutyric, GHB; 羟自由基 (qiǎng zì yóu jī) – hydroxyl radical; 羟基磷灰石 (qiǎng jī lín huī shí) – hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy t….