耋
[dié]
cao tuổi; trong tuổi tám mươi
Chữ 耋 đọc là dié, nghĩa là cao tuổi; trong tuổi tám mươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dié]
cao tuổi; trong tuổi tám mươi
耋 (dié) nghĩa là cao tuổi; trong tuổi tám mươi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 耋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 耄耋 (mào dié) – rất cao tuổi; 耄耋之年 (mào dié zhī nián) – tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn).