耄耋
[mào dié] [耄 耋]
rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính
耄耋 đọc là mào dié, nghĩa là rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mào dié] [耄 耋]
rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính
耄耋 (mào dié) nghĩa là rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính.
Viết lần lượt từng chữ 耄, 耋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 耄耋之年 (mào dié zhī nián) – tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn).