耄
[mào]
tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi
Chữ 耄 đọc là mào, nghĩa là tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mào]
tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi
耄 (mào) nghĩa là tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 耄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 惛耄 (hūn mào) – lão suy; 老耄 (lǎo mào) – thị lực kém của người già; 耄倪 (mào ní) – già và trẻ; 耄思 (mào sī) – bị khó chịu hoặc phiền muộn; 耄期 (mào qī) – đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi; 耄耋 (mào dié) – rất cao tuổi.