老耄
[lǎo mào] [LÃO 耄]
thị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí
老耄 đọc là lǎo mào, nghĩa là thị lực kém của người già; lẩm cẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo mào] [LÃO 耄]
thị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí
老耄 (lǎo mào) nghĩa là thị lực kém của người già; lẩm cẩm.
Viết lần lượt từng chữ 老, 耄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.