XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耄龄 đọc là mào líng, nghĩa là tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耄龄

耄龄 nghĩa là gì?

耄龄 (mào líng) nghĩa là tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi).

Cách viết 耄龄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耄, 龄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.