垂暮之年
[chuí mù zhī nián] [垂 暮 之 年]
tuổi già
这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。
zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.
垂暮之年 đọc là chuí mù zhī nián, nghĩa là tuổi già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuí mù zhī nián] [垂 暮 之 年]
tuổi già
这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。
zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.
垂暮之年 (chuí mù zhī nián) nghĩa là tuổi già.
Viết lần lượt từng chữ 垂, 暮, 之, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.