肄
[yì]
học; tập luyện hoặc nghiên cứu (cũ)
Chữ 肄 đọc là yì, nghĩa là học; tập luyện hoặc nghiên cứu (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì]
học; tập luyện hoặc nghiên cứu (cũ)
肄 (yì) nghĩa là học; tập luyện hoặc nghiên cứu (cũ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 肄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 肄业 (yì yè) – theo học (ở trường); 肄业生 (yì yè shēng) – học sinh bỏ học; 肄业证书 (yì yè zhèng shū) – chứng chỉ hoàn thành một phần.