肄业 đọc là yì yè, nghĩa là theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肄业
肄业 nghĩa là gì?
肄业 (yì yè) nghĩa là theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.).
Cách viết 肄业 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肄, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肄业?
Thường gặp: 肄业生 (yì yè shēng) – học sinh bỏ học; 肄业证书 (yì yè zhèng shū) – chứng chỉ hoàn thành một phần.