脐
[qí]
(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm
Chữ 脐 đọc là qí, nghĩa là (dạng kết hợp) rốn; dây rốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí]
(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm
脐 (qí) nghĩa là (dạng kết hợp) rốn; dây rốn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 脐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瓜脐 (guā qí) – rốn của quả dưa; 种脐 (zhǒng qí) – (thực vật) rốn hạt; 肚脐 (dù qí) – rốn; 脐屎 (qí shǐ) – phân của trẻ sơ sinh (phân su); 脐带 (qí dài) – dây rốn; 脐梗 (qí gěng) – dây rốn.