脞
[cuǒ]
thịt băm; vặt vãnh
Chữ 脞 đọc là cuǒ, nghĩa là thịt băm; vặt vãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuǒ]
thịt băm; vặt vãnh
脞 (cuǒ) nghĩa là thịt băm; vặt vãnh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 脞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.