XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉糜 đọc là ròu mí, nghĩa là thịt băm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肉糜

肉糜 nghĩa là gì?

肉糜 (ròu mí) nghĩa là thịt băm.

Cách viết 肉糜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 糜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肉糜?

Thường gặp: 何不食肉糜 (hé bù shí ròu mí) – nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晋惠帝 (jìn….