XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 糜 đọc là mí, nghĩa là cháo gạo; thối rữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 糜

糜 nghĩa là gì?

糜 (mí) nghĩa là cháo gạo; thối rữa.

Cách viết chữ 糜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 糜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 糜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侈糜 (chǐ mí) – biến thể của 侈靡 (chǐ mí); 奢糜 (shē mí) – biến thể của 奢靡 (shē mí); 糜烂 (mí làn) – hoang phí; 糜费 (mí fèi) – biến thể của 靡费 (mí fèi); 肉糜 (ròu mí) – thịt băm; 乳糜泻 (rǔ mí xiè) – bệnh celiac.