糜
[mí]
cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)
Chữ 糜 đọc là mí, nghĩa là cháo gạo; thối rữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí]
cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)
糜 (mí) nghĩa là cháo gạo; thối rữa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 糜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 侈糜 (chǐ mí) – biến thể của 侈靡 (chǐ mí); 奢糜 (shē mí) – biến thể của 奢靡 (shē mí); 糜烂 (mí làn) – hoang phí; 糜费 (mí fèi) – biến thể của 靡费 (mí fèi); 肉糜 (ròu mí) – thịt băm; 乳糜泻 (rǔ mí xiè) – bệnh celiac.