糜烂 đọc là mí làn, nghĩa là hoang phí; thối rữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 糜烂
糜烂 nghĩa là gì?
糜烂 (mí làn) nghĩa là hoang phí; thối rữa.
Cách viết 糜烂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 糜, 烂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 糜烂?
Thường gặp: 糜烂性毒剂 (mí làn xìng dú jì) – chất độc phồng rộp.