Chữ 腈 đọc là jīng, nghĩa là acrylic. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
腈
[jīng]
acrylic
Hỏi đáp về chữ 腈
腈 nghĩa là gì?
腈 (jīng) nghĩa là acrylic.
Cách viết chữ 腈 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 腈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 腈 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 异腈 (yì jīng) – carbylamin; 腈纶 (jīng lún) – sợi acrylic; 丙烯腈 (bǐng xī jīng) – acrilonitril.