Chữ 腱 đọc là jiàn, nghĩa là gân; gân cốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
腱
[jiàn]
gân; gân cốt
Hỏi đáp về chữ 腱
腱 nghĩa là gì?
腱 (jiàn) nghĩa là gân; gân cốt.
Cách viết chữ 腱 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 腱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 腱 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 肌腱 (jī jiàn) – gân (giải phẫu); 腱子 (jiàn zi) – gân; 腱弓 (jiàn gōng) – cung gân (giải phẫu); 腱炎 (jiàn yán) – viêm gân; 腱鞘 (jiàn qiào) – (giải phẫu) bao gân; 跟腱 (gēn jiàn) – gân gót của động vật.