XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 膳 đọc là shàn, nghĩa là bữa ăn. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

膳

[shàn]

bữa ăn

家委会敦促学校改善食堂膳食质量。

jiā wěi huì dūn cù xué xiào gǎi shàn shí táng shàn shí zhì liàng.

Hội phụ huynh thúc giục nhà trường cải thiện chất lượng suất ăn nhà bếp.

医生建议老年人的膳食应以清淡为主。

yī shēng jiàn yì lǎo nián rén de shàn shí yìng yǐ qīng dàn wéi zhǔ.

Bác sĩ khuyên bữa ăn của người cao tuổi nên thanh đạm là chính.

良好的膳食习惯有助于提高人体免疫力。

liáng hǎo de shàn shí xí guàn yǒu zhù yú tí gāo rén tǐ miǎn yì lì.

Thói quen ăn uống tốt giúp nâng cao hệ miễn dịch của cơ thể.

Hỏi đáp về chữ 膳

膳 nghĩa là gì?

膳 (shàn) nghĩa là bữa ăn.

Cách viết chữ 膳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 膳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 膳 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 膳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 膳食 (shàn shí) – bữa ăn; 用膳 (yòng shàn) – dùng bữa; 药膳 (yào shàn) – ẩm thực dưỡng sinh; 御膳房 (yù shàn fáng) – nhà bếp hoàng gia; 膳魔师 (shàn mó shī) – Thương hiệu Thermos; 膳食纤维 (shàn shí xiān wéi) – chất xơ thực phẩm.