XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 肉 — thịt

Bộ thủ số 130 · 6 nét

肉Nhục

thịt

Còn gọi là “bộ nhục dạng nguyệt”

Cốt lõiGặp trong 67 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
ròu
Hán Việt
Nhục
Số nét
6
Khang Hy
#130
Bên tráiPhía dướiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

肉 như túi thịt mở đáy, bên trong có hai hình 人 xếp tầng. Khi đứng cạnh chữ khác, túi thường ép mỏng thành 月.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới thịt, bộ phận cơ thể hoặc thể trạng: 脸 脚 胃 肥. Dạng 月 ở đây thường không chỉ mặt trăng.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng một miếng thịt với những đường thớ bên trong.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⺼dạng thu gọn của 肉, nét trong khác 月
月dạng thường gặp; dễ nhầm với bộ nguyệt

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 67 chữ · dễ → khó

Xem cả 67 chữ

HSK 1 · 3 chữ

HSK 2 · 5 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 4 · 8 chữ

HSK 7 · 8 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt