肾【腎】
[shèn]
thận
人体和脊椎动物的主要排泄器官。
长期熬夜和过度劳累可能对肾造成不良影响。
cháng qī áo yè hé guò dù láo lèi kě néng duì shèn zào chéng bù liáng yǐng xiǎng.Thức khuya kéo dài và làm việc quá sức có thể gây ảnh hưởng xấu tới thận.
Chữ 肾 đọc là shèn, nghĩa là thận. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèn]
thận
人体和脊椎动物的主要排泄器官。
长期熬夜和过度劳累可能对肾造成不良影响。
cháng qī áo yè hé guò dù láo lèi kě néng duì shèn zào chéng bù liáng yǐng xiǎng.Thức khuya kéo dài và làm việc quá sức có thể gây ảnh hưởng xấu tới thận.
肾 (shèn) nghĩa là thận. Đây là chữ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng nét của chữ 肾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肾 thuộc bộ Nhục (肉).
Thường gặp: 副肾 (fù shèn) – tuyến thượng thận; 洗肾 (xǐ shèn) – chạy thận nhân tạo; 肾炎 (shèn yán) – viêm thận; 肾盂 (shèn yú) – bể thận (y học); 肾脏 (shèn zàng) – thận; 走肾 (zǒu shèn) – (y học) tinh hoàn co rút.