XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肾 đọc là shèn, nghĩa là thận. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

肾【腎】

[shèn]

thận

人体和脊椎动物的主要排泄器官。

长期熬夜和过度劳累可能对肾造成不良影响。

cháng qī áo yè hé guò dù láo lèi kě néng duì shèn zào chéng bù liáng yǐng xiǎng.

Thức khuya kéo dài và làm việc quá sức có thể gây ảnh hưởng xấu tới thận.

Hỏi đáp về chữ 肾

肾 nghĩa là gì?

肾 (shèn) nghĩa là thận. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 肾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肾 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 副肾 (fù shèn) – tuyến thượng thận; 洗肾 (xǐ shèn) – chạy thận nhân tạo; 肾炎 (shèn yán) – viêm thận; 肾盂 (shèn yú) – bể thận (y học); 肾脏 (shèn zàng) – thận; 走肾 (zǒu shèn) – (y học) tinh hoàn co rút.