肾上腺 đọc là shèn shàng xiàn, nghĩa là tuyến thượng thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肾上腺
肾上腺 nghĩa là gì?
肾上腺 (shèn shàng xiàn) nghĩa là tuyến thượng thận.
Cách viết 肾上腺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肾, 上, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肾上腺?
Thường gặp: 肾上腺素 (shèn shàng xiàn sù) – adrenaline; 肾上腺皮质 (shèn shàng xiàn pí zhì) – vỏ tuyến thượng thận; 肾上腺髓质 (shèn shàng xiàn suǐ zhì) – tuỷ thượng thận; 降肾上腺素 (jiàng shèn shàng xiàn sù) – noradrenalin.