XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神灵 đọc là shén líng, nghĩa là thần; thần linh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

神灵

[shén líng] [神 灵]

thần; thần linh; ma

他默默祈求神灵保佑家人平安。

tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.

Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.

村民们举办祭祀活动,祈求神灵保佑来年风调雨顺。

cūn mín men jǔ bàn jì sì huó dòng, qí qiú shén líng bǎo yòu lái nián fēng tiáo yǔ shùn.

Dân làng tổ chức nghi lễ cúng tế, cầu xin thần linh phù hộ cho năm tới mưa thuận gió hòa.

Hỏi đáp về từ 神灵

神灵 nghĩa là gì?

神灵 (shén líng) nghĩa là thần; thần linh.

Cách viết 神灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.