XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 月 — mặt trăng

Bộ thủ số 74 · 4 nét

月Nguyệt

mặt trăng

Thường gặpGặp trong 9 chữ HSK🌿 Thiên nhiên & thời tiết
Bính âm
yuè
Hán Việt
Nguyệt
Số nét
4
Khang Hy
#74
Linh hoạtBên tráiBên phải

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

月 như mảnh trăng cong ôm hai vệt sáng bên trong: nhớ ngay trăng và tháng.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 月 thường liên quan tới trăng, tháng, thời gian; hoặc cơ thể khi là dạng 肉: 月 期 朋.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ 月 là hình mặt trăng khuyết trong chữ cổ, về sau được viết thành khung cong với hai nét ngang bên trong.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 9 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 5 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 1 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 7 · 1 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt