膳食纤维
[shàn shí xiān wéi] [膳 食 纤 维]
chất xơ thực phẩm
多吃富含膳食纤维的蔬菜水果,有助于促进肠道健康。
duō chī fù hán shàn shí xiān wéi de shū cài shuǐ guǒ, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng.Ăn nhiều rau quả giàu chất xơ giúp tăng cường sức khỏe đường ruột.
膳食纤维 đọc là shàn shí xiān wéi, nghĩa là chất xơ thực phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàn shí xiān wéi] [膳 食 纤 维]
chất xơ thực phẩm
多吃富含膳食纤维的蔬菜水果,有助于促进肠道健康。
duō chī fù hán shàn shí xiān wéi de shū cài shuǐ guǒ, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng.Ăn nhiều rau quả giàu chất xơ giúp tăng cường sức khỏe đường ruột.
膳食纤维 (shàn shí xiān wéi) nghĩa là chất xơ thực phẩm.
Viết lần lượt từng chữ 膳, 食, 纤, 维 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.