XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

膳食纤维 đọc là shàn shí xiān wéi, nghĩa là chất xơ thực phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

膳食纤维

[shàn shí xiān wéi] [膳 食 纤 维]

chất xơ thực phẩm

多吃富含膳食纤维的蔬菜水果,有助于促进肠道健康。

duō chī fù hán shàn shí xiān wéi de shū cài shuǐ guǒ, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng.

Ăn nhiều rau quả giàu chất xơ giúp tăng cường sức khỏe đường ruột.

Hỏi đáp về từ 膳食纤维

膳食纤维 nghĩa là gì?

膳食纤维 (shàn shí xiān wéi) nghĩa là chất xơ thực phẩm.

Cách viết 膳食纤维 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 膳, 食, 纤, 维 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.