臬
[niè]
cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn
Chữ 臬 đọc là niè, nghĩa là cột mốc; quy tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niè]
cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn
臬 (niè) nghĩa là cột mốc; quy tắc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 臬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兀臬 (wù niè) – biến thể của 杌陧 (wùniè); 臬台 (niè tái) – thẩm phán tỉnh (thời Trung Hoa phong kiến); 奉为圭臬 (fèng wéi guī niè) – coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ).