XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地标 đọc là dì biāo, nghĩa là cột mốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地标

[dì biāo] [地 标]

cột mốc

流程上会不会特别繁琐?大家最关心的还是落地标准。

liú chéng shàng huì bu huì tè bié fán suǒ? dà jiā zuì guān xīn de hái shì luò dì biāo zhǔn.

Quy trình liệu có đặc biệt rườm rà không ạ? Điều mọi người quan tâm nhất vẫn là tiêu chuẩn thực thi.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

这张图纸清楚地标出了平面结构。

zhè zhāng tú zhǐ qīng chǔ dì biāo chū le píng miàn jié gòu.

Bản vẽ này đánh dấu rõ ràng cấu trúc mặt bằng.

这位建筑大师设计过许多知名地标。

zhè wèi jiàn zhù dà shī shè jì guò xǔ duō zhī míng dì biāo.

Bậc thầy kiến trúc này từng thiết kế nhiều công trình biểu tượng nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 地标

地标 nghĩa là gì?

地标 (dì biāo) nghĩa là cột mốc.

Cách viết 地标 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 标 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.