芸
[yún]
cây cửu lý hương (Ruta graveolens); dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại
Chữ 芸 đọc là yún, nghĩa là cây cửu lý hương (Ruta graveolens); dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yún]
cây cửu lý hương (Ruta graveolens); dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại
芸 (yún) nghĩa là cây cửu lý hương (Ruta graveolens); dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại.
Viết lần lượt từng nét của chữ 芸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 芸帙 (yún zhì) – (cổ) sách; 芸窗 (yún chuāng) – phòng học; 芸签 (yún qiān) – dấu sách; 芸编 (yún biān) – (cổ) sách; 芸芸 (yún yún) – nhiều; 芸草 (yún cǎo) – (thực vật học) cây ngải thơm (Ruta graveolens).