芸窗 đọc là yún chuāng, nghĩa là phòng học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 芸窗
芸窗 nghĩa là gì?
芸窗 (yún chuāng) nghĩa là phòng học.
Cách viết 芸窗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 芸, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.