芸芸
[yún yún] [芸 芸]
nhiều; phong phú và đa dạng
芸芸 đọc là yún yún, nghĩa là nhiều; phong phú và đa dạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yún yún] [芸 芸]
nhiều; phong phú và đa dạng
芸芸 (yún yún) nghĩa là nhiều; phong phú và đa dạng.
Viết lần lượt từng chữ 芸, 芸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 芸芸众生 (yún yún zhòng shēng) – mọi sinh linh (Phật giáo).