茵
[yīn]
nệm
绿茵场上再次上演惊天大逆转。
lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.
Chữ 茵 đọc là yīn, nghĩa là nệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn]
nệm
绿茵场上再次上演惊天大逆转。
lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.
茵 (yīn) nghĩa là nệm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 茵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 绿茵 (lǜ yīn) – khu vực cỏ mọc; 茵芋 (yīn yù) – Skimmia japonica; 绿茵场 (lǜ yīn chǎng) – sân bóng đá; 莱茵河 (lái yīn hé) – sông Rhine; 碧草如茵 (bì cǎo rú yīn) – cỏ xanh như nệm (thành ngữ); 绿草如茵 (lǜ cǎo rú yīn) – cỏ xanh như nệm (thành ngữ).