XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茵 đọc là yīn, nghĩa là nệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茵

[yīn]

nệm

绿茵场上再次上演惊天大逆转。

lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.

Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.

Hỏi đáp về chữ 茵

茵 nghĩa là gì?

茵 (yīn) nghĩa là nệm.

Cách viết chữ 茵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 茵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 绿茵 (lǜ yīn) – khu vực cỏ mọc; 茵芋 (yīn yù) – Skimmia japonica; 绿茵场 (lǜ yīn chǎng) – sân bóng đá; 莱茵河 (lái yīn hé) – sông Rhine; 碧草如茵 (bì cǎo rú yīn) – cỏ xanh như nệm (thành ngữ); 绿草如茵 (lǜ cǎo rú yīn) – cỏ xanh như nệm (thành ngữ).