XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绿茵 đọc là lǜ yīn, nghĩa là khu vực cỏ mọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绿茵

[lǜ yīn] [绿 茵]

khu vực cỏ mọc

绿茵场上再次上演惊天大逆转。

lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.

Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.

Hỏi đáp về từ 绿茵

绿茵 nghĩa là gì?

绿茵 (lǜ yīn) nghĩa là khu vực cỏ mọc.

Cách viết 绿茵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绿, 茵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绿茵?

Thường gặp: 绿茵场 (lǜ yīn chǎng) – sân bóng đá.