绿茵
[lǜ yīn] [绿 茵]
khu vực cỏ mọc
绿茵场上再次上演惊天大逆转。
lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.
绿茵 đọc là lǜ yīn, nghĩa là khu vực cỏ mọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǜ yīn] [绿 茵]
khu vực cỏ mọc
绿茵场上再次上演惊天大逆转。
lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.
绿茵 (lǜ yīn) nghĩa là khu vực cỏ mọc.
Viết lần lượt từng chữ 绿, 茵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 绿茵场 (lǜ yīn chǎng) – sân bóng đá.