XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蔚 đọc là wèi, nghĩa là Artemisia japonica; tươi tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蔚

[wèi]

Artemisia japonica; tươi tốt; rực rỡ

好的,期待工作组的进展,我们愿同贵方共同守护好这片蔚蓝家园,下周磋商见!

hǎo de, qī dài gōng zuò zǔ de jìn zhǎn, wǒ men yuàn tóng guì fāng gòng tóng shǒu hù hǎo zhè piàn wèi lán jiā yuán, xià zhōu cuō shāng jiàn!

Vâng, rất mong chờ tiến triển của tổ công tác, chúng tôi sẵn sàng cùng quý phương bảo vệ tốt ngôi nhà chung màu xanh này, hẹn gặp ở phiên tham vấn tuần tới!

Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển

太阳在蔚蓝的天空中发光发热。

tài yáng zài wèi lán de tiān kōng zhōng fā guāng fā rè.

Mặt trời tỏa sáng và phát nhiệt trên bầu trời xanh thẳm.

一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。

yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.

Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.

Hỏi đáp về chữ 蔚

蔚 nghĩa là gì?

蔚 (wèi) nghĩa là Artemisia japonica; tươi tốt.

Cách viết chữ 蔚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蔚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蔚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 彬蔚 (bīn wèi) – uyên bác và tao nhã; 炳蔚 (bǐng wèi) – rực rỡ (phong cách viết); 蔚县 (yù xiàn) – huyện Yu ở Zhangjiakou 张家口 (zhāng jiā kǒu), Hà Bắc; 蔚山 (wèi shān) – Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (qìng shàng nán dào), Hàn…; 蔚成 (wèi chéng) – tạo nên (cảnh quan hùng vĩ, v.v.); 蔚蓝 (wèi lán) – màu xanh biếc.