蔚为大观
[wèi wéi dà guān] [蔚 为 ĐẠI 观]
cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc
蔚为大观 đọc là wèi wéi dà guān, nghĩa là cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi wéi dà guān] [蔚 为 ĐẠI 观]
cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc
蔚为大观 (wèi wéi dà guān) nghĩa là cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc.
Viết lần lượt từng chữ 蔚, 为, 大, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.